22 từ vựng tiếng Anh về màu sắc

Một số từ vựng tiếng anh về ngày Tết thông dụng
05/02/2018
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề con vật (P1)
06/02/2018

22 từ vựng tiếng Anh về màu sắc

Dưới đây là 22 từ vựng tiếng Anh về màu sắc khi học tiếng Anh, SEC cung cấp từ vựng về các màu sắc như màu đỏ, màu xanh dương, màu hồng…
1.     White /waɪt/ (adj): trắng
2.     Blue /bluː/ (adj): xanh da trời
3.     Green /griːn/ (adj): xanh lá cây
4.     Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng
5.     Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam
6.     Pink /pɪŋk/ (adj): hồng
7.     Gray /greɪ/ (adj): xám
8.     Red /red/ (adj): đỏ
9.     Black /blæk/(adj): đen
10.  Brown /braʊn/ (adj): nâu
11.  Beige /beɪʒ/(adj): màu be
12.  Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím
13.  Purple /`pə:pl/: màu tím
14.  Bright red /brait red /: màu đỏ sáng
15.  Bright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươi
16.  Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.
17.  Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậm
18.  Dark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm
19.  Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm
20.  Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt
21.  Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt

22.  Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt

>> Xem thêm: Chủ đề liên quan về tiếng Anh giao tiếp tại đây